Created byСобіна Катерина ESL English B1 Grammar English Author's Instructions I can distinguish the use of the past simple and the present perfect. My Google Classroom Courses × 0 classes selected (0 students total) Quick Access Select all classes (0 classes) All Classes Loading courses... Cancel Share Share to selected Course __COURSE_NAME__ __STUDENT_NAME__ (__STUDENT_EMAIL__) 6D Contrast: past simple and present perfect Download Worksheet Validation Check my answers Emails my answers to my teacher Full name Group/level School subject Teacher's email or key code Close Submit Validating worksheet... (12) Your answers have been sent to your teacher. Good luck! OK We encountered an error submitting your answers. Please try again. OK Advertisement | Go Ad Free Created byСобіна Катерина ESL English B1 Grammar English Author's Instructions I can distinguish the use of the past simple and the present perfect. Explore Worksheets G6 - U7 - WORD FORM - P3 ESL B1 G6 - U7 - WORD FORM - P3 Grammar - ESL 🟦 Danh từ (Noun) Sau: a / an / the / this / that / my / his / her Sau tính từ Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ 🟩 Tính từ (Adjective) Trước danh từ Sau động từ “to be” 🟥 Động từ (Verb) Sau chủ ngữ Sau “to” → dạng nguyên mẫu Chia theo thì (hiện tại, quá khứ, tiếp diễn…) 🟨 Trạng từ (Adverb) Sau động từ Trước tính từ Bổ nghĩa cho động từ / tính từ / cả câu G6 - U7 - WORD FORM - P1 ESL B1 G6 - U7 - WORD FORM - P1 Grammar - ESL WORD FORM 🟦 Danh từ (Noun) Sau: a / an / the / this / that / my / his / her Sau tính từ Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ 🟩 Tính từ (Adjective) Trước danh từ Sau động từ “to be” 🟥 Động từ (Verb) Sau chủ ngữ Sau “to” → dạng nguyên mẫu Chia theo thì (hiện tại, quá khứ, tiếp diễn…) 🟨 Trạng từ (Adverb) Sau động từ Trước tính từ Bổ nghĩa cho động từ / tính từ / cả câu G6 - U7 - WORD FORM - P2 ESL B1 G6 - U7 - WORD FORM - P2 Grammar - ESL 🟦 Danh từ (Noun) Sau: a / an / the / this / that / my / his / her Sau tính từ Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ 🟩 Tính từ (Adjective) Trước danh từ Sau động từ “to be” 🟥 Động từ (Verb) Sau chủ ngữ Sau “to” → dạng nguyên mẫu Chia theo thì (hiện tại, quá khứ, tiếp diễn…) 🟨 Trạng từ (Adverb) Sau động từ Trước tính từ Bổ nghĩa cho động từ / tính từ / cả câu Past Simple vs Present Perfect ESL B1 Past Simple vs Present Perfect Grammar - ESL English as a second language by anmafan Main content: Present perfect or past simple